Từ điển Tiếng Việt
"thèm thuồng"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
thèm thuồng
- Nh. Thèm. ngh. 1.
nđg. Thèm đến mức để lộ rõ ra. Nhìn một cách thèm thuồng.
xem thêm:
muốn
,
buồn
,
thèm
,
thèm thuồng
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh